Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pleasure

/'pleʤə/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự hài lòng n

Định nghĩa · A feeling of satisfaction or enjoyment.

“It was a pleasure to meet you at the conference last week; I enjoyed our conversation.”Thật là một niềm vui khi gặp bạn tại hội nghị tuần trước; tôi rất thích cuộc trò chuyện của chúng ta.

“He took great pleasure in reading books.”Anh ấy rất thích đọc sách.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về sở thích trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến sở thích cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...