Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Aspiration

/,æspə'reiʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Khát vọng n

Định nghĩa · Aspiration is a strong desire to achieve something.

“Her aspiration to become a doctor motivates her to study hard every day.”Khát vọng trở thành bác sĩ của cô ấy thúc đẩy cô học hành chăm chỉ mỗi ngày.

“Her aspiration is to become a successful doctor.”Khát vọng của cô ấy là trở thành một bác sĩ thành công.

Đồng nghĩa ambitiongoal
Họ từ aspire (v)
Cấu tạoTừ 'aspiration' được hình thành từ 'aspire' và hậu tố '-ation'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện mục tiêu trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để diễn tả ước mơ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...