Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Surgeon

/'sə:dʤən/ B1 IELTS

Nghĩa

Bác sĩ phẫu thuật n

Định nghĩa · A doctor who performs operations on patients.

“The surgeon explained the procedure before starting the operation on the patient.”Bác sĩ phẫu thuật đã giải thích quy trình trước khi bắt đầu ca phẫu thuật cho bệnh nhân.

“The surgeon successfully completed the heart surgery.”Bác sĩ phẫu thuật đã hoàn thành ca phẫu thuật tim thành công.

Đồng nghĩa doctorphysician
Cấu tạoTừ 'surgeon' có nguồn gốc từ tiếng Latin 'chirurgus', nghĩa là bác sĩ phẫu thuật.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về nghề nghiệp trong Speaking.

Ghi chú · Liên quan đến y tế và phẫu thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...