Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Nanotechnology

/ˌnænoʊtekˈnɒlədʒi/ C1 IELTS

Nghĩa

công nghệ nano n

Định nghĩa · The science of manipulating matter at the atomic level.

“Nanotechnology operates at atomic scale.”Công nghệ nano hoạt động ở quy mô nguyên tử.

“Nanotechnology is used in medicine and electronics.”Công nghệ nano được sử dụng trong y học và điện tử.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Một lĩnh vực công nghệ hiện đại và tiên tiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...