Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Scarecrow

/'skeəkrou/ B1 IELTS

Nghĩa

Con bù nhìn n

Định nghĩa · A figure made to scare birds away from crops.

“The farmer placed a scarecrow in the field to keep the birds away from the crops.”Người nông dân đặt một con bù nhìn trong cánh đồng để giữ cho chim không đến gần mùa màng.

“The farmer placed a scarecrow in the field.”Người nông dân đã đặt một con bù nhìn trong cánh đồng.

Đồng nghĩa decoydummy
Cấu tạoTừ 'scare' (dọa) + 'crow' (quạ)

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về nông nghiệp và bảo vệ mùa màng.

Ghi chú · Thường thấy trong nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...