Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Farmyard

/'fɑ:mjɑ:d/ B1 IELTS

Nghĩa

Trang trại n

Định nghĩa · An area of land used for farming and animals.

“Children love to play in the farmyard with the animals and help feed them.”Trẻ em thích chơi trong trang trại với các con vật và giúp cho chúng ăn.

“The farmyard was full of animals.”Trang trại đầy những con vật.

Đồng nghĩa farmranch
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'trang' và 'trại'.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về nông nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả không gian nông trại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...