Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Underrepresent

B1 IELTS

Nghĩa

Không đủ quyền đại diện v

Định nghĩa · To not give enough representation to a group.

“Women are often underrepresented in science and technology fields in many countries.”Phụ nữ thường không đủ quyền đại diện trong các lĩnh vực khoa học và công nghệ ở nhiều quốc gia.

“Women are often underrepresented in leadership roles.”Phụ nữ thường không đủ quyền đại diện trong các vai trò lãnh đạo.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi thảo luận về bình đẳng giới.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự thiếu đại diện.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...