Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Fulfil

/ful'fil/ B1 IELTS

Nghĩa

Hoàn thành v

Định nghĩa · To complete or achieve something.

“To fulfil your dreams, you need to work hard and stay focused on your goals.”Để hoàn thành ước mơ của bạn, bạn cần làm việc chăm chỉ và giữ tập trung vào mục tiêu.

“She worked hard to fulfil her dreams.”Cô ấy đã làm việc chăm chỉ để hoàn thành ước mơ của mình.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về thành tựu trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về mục tiêu cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...