Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Metabolic

/,metə'bɔlik/ B1 IELTS

Nghĩa

Trao đổi chât, chuyển hóa adj

Định nghĩa · Related to the chemical processes in the body.

“Metabolic processes in our bodies help convert food into energy for daily activities.”Các quá trình trao đổi chất trong cơ thể chúng ta giúp chuyển đổi thực phẩm thành năng lượng cho các hoạt động hàng ngày.

“Metabolic changes occur during exercise.”Các thay đổi trao đổi chất xảy ra trong quá trình tập thể dục.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về sức khỏe trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến sức khỏe và dinh dưỡng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...