Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Quotas

B1 IELTS

Nghĩa

Hạn ngạch n

Định nghĩa · A fixed share or amount of something.

“Fishing quotas are set to ensure that fish populations remain sustainable for the future.”Hạn ngạch đánh bắt cá được đặt ra để đảm bảo rằng các quần thể cá vẫn bền vững trong tương lai.

“The company has quotas for sales each month.”Công ty có hạn ngạch cho doanh số mỗi tháng.

Đồng nghĩa allocationlimit

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về mục tiêu trong kinh doanh.

Ghi chú · Dùng trong kinh doanh và sản xuất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...