Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Run-down

/'rʌndaun/ B1 IELTS

Nghĩa

Chạy dọc xuống adj

Định nghĩa · In poor condition due to neglect or age.

“The run-down building was finally renovated and turned into a community center.”Tòa nhà xuống cấp cuối cùng đã được cải tạo và biến thành trung tâm cộng đồng.

“The run-down building needs repairs.”Tòa nhà xuống cấp cần sửa chữa.

Đồng nghĩa dilapidateddecrepit
Cấu tạoTừ 'run' (chạy) + 'down' (xuống)

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về đô thị hóa trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi mô tả tình trạng kém.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...