Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Uninterrupt

B1 IELTS

Nghĩa

Không bị gián đoạn v

Định nghĩa · To not interrupt or stop something.

“I prefer to study in a quiet place where I can work without interruption.”Tôi thích học ở một nơi yên tĩnh, nơi tôi có thể làm việc không bị gián đoạn.

“The service was designed to uninterrupt the user experience.”Dịch vụ được thiết kế để không bị gián đoạn trải nghiệm của người dùng.

Đồng nghĩa continuemaintain

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về dịch vụ trong IELTS.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh dịch vụ và trải nghiệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...