Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Curve

/kə:v/ B1 IELTS

Nghĩa

Làm cong, bẻ cong v

Định nghĩa · To bend or shape something into a curve.

“The road will curve to the left, so be careful when driving.”Con đường sẽ làm cong sang trái, vì vậy hãy cẩn thận khi lái xe.

“She tried to curve the metal into a sculpture.”Cô ấy đã cố gắng bẻ cong kim loại thành một tác phẩm điêu khắc.

Đồng nghĩa bendwarp

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả hình dạng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng khi nói về hình dạng và thiết kế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...