Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Curtain

/'kə:tn/ B1 IELTS

Nghĩa

Tấm màn n

Định nghĩa · A piece of cloth that hangs in front of a window.

“Please close the curtain before the presentation starts to block the sunlight.”Xin hãy kéo tấm màn lại trước khi buổi thuyết trình bắt đầu để chặn ánh sáng mặt trời.

“She closed the curtain to block the light.”Cô ấy đã kéo tấm màn để chặn ánh sáng.

Mẹo IELTS · Dùng khi mô tả không gian trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong trang trí nội thất.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...