Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Spreadsheet

/'spredʃi:t/ B1 IELTS

Nghĩa

Bảng tính n

Định nghĩa · A digital document used for organizing data in rows and columns.

“I use a spreadsheet to organize my monthly budget and track my expenses easily.”Tôi sử dụng bảng tính để tổ chức ngân sách hàng tháng và theo dõi chi tiêu của mình một cách dễ dàng.

“I created a spreadsheet for the budget.”Tôi đã tạo một bảng tính cho ngân sách.

Đồng nghĩa worksheetdata sheet
Cấu tạoTừ này kết hợp 'bảng' và 'tính toán'.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về công việc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong công việc văn phòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...