Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Literature

/'litəritʃə/ B1 IELTS

Nghĩa

Văn chương, tác phẩm văn học n

Định nghĩa · Written works, especially those considered to have artistic value.

“Studying literature helps us understand different cultures and human experiences better.”Học văn chương giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các nền văn hóa và trải nghiệm con người.

“She enjoys reading classic literature.”Cô ấy thích đọc văn học cổ điển.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về văn học và nghệ thuật.

Ghi chú · Liên quan đến tác phẩm văn học nổi tiếng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...