Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Playwright

/'pleirait/ B1 IELTS

Nghĩa

Nhà viết kịch n

Định nghĩa · A person who writes plays for theater.

“The playwright wrote a new drama that will be performed next month at the theater.”Nhà viết kịch đã viết một vở kịch mới sẽ được diễn ra vào tháng tới tại nhà hát.

“The playwright received an award for his latest work.”Nhà viết kịch đã nhận giải thưởng cho tác phẩm mới nhất của mình.

Đồng nghĩa dramatistscriptwriter
Cấu tạo'Play' + 'wright' chỉ người viết.

Mẹo IELTS · Nói về tác phẩm nghệ thuật trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật sân khấu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...