Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stuck

/stick/ B1 IELTS

Nghĩa

Mắc kẹt n

Định nghĩa · To be unable to move or escape from a situation.

“I felt stuck in my job and wanted to find a new opportunity to grow.”Tôi cảm thấy mắc kẹt trong công việc và muốn tìm một cơ hội mới để phát triển.

“He felt stuck in his job with no promotion.”Anh ấy cảm thấy mắc kẹt trong công việc mà không có cơ hội thăng tiến.

Đồng nghĩa trappedimmobilized
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả cảm giác bế tắc trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ tình huống không thể thoát ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...