Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Provocative

/prә'vɒkәtiv/ B1 IELTS

Nghĩa

Kích thích adj

Định nghĩa · Causing strong feelings or reactions.

“The teacher gave us a provocative question to discuss in our group today.”Giáo viên đã đưa cho chúng tôi một câu hỏi kích thích để thảo luận trong nhóm hôm nay.

“The film had a provocative message about society.”Bộ phim có thông điệp kích thích về xã hội.

Mẹo IELTS · Dùng từ này để thể hiện quan điểm mạnh mẽ.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả tác phẩm nghệ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...