Kho từ › cambridge-listening › Behind the scenes

Behind the scenes ID 864392

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Phía sau hậu trường
The event was a success, but a lot of work happened behind the scenes.
→ Sự kiện đã thành công, nhưng nhiều công việc đã diễn ra phía sau hậu trường.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...