Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Spiral

/'spaiərəl/ B1 IELTS

Nghĩa

Vòng xoắn ốc n

Định nghĩa · A shape that winds around in a circular pattern.

“The design of the staircase features a beautiful spiral shape that looks elegant.”Thiết kế của cầu thang có hình dạng vòng xoắn ốc đẹp mắt trông rất thanh lịch.

“The spiral staircase was beautifully designed.”Cầu thang xoắn ốc được thiết kế rất đẹp.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả kiến trúc hoặc tự nhiên.

Ghi chú · Dùng để mô tả hình dạng đặc biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...