Từ vựng B2

Chủ đề environment-climate · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Toxic

/ˈtɒksɪk/ B2 IELTS

Nghĩa

độc hại adj

Định nghĩa · Harmful or poisonous to living beings.

“Toxic chemicals leak into rivers.”Hóa chất độc hại rò rỉ vào sông.

“The toxic waste must be disposed of carefully.”Chất thải độc hại phải được xử lý cẩn thận.

Đồng nghĩa poisonousharmful
Trái nghĩa safe

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về ô nhiễm.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...