Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

Test 3

23 từ vựng B1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  23 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˌstreɪtˈfɔːrwərd/
adj
thẳng thắn, đơn giản
The solution is straightforward.
Giải pháp thẳng thắn.
Chi tiết
The instructions were straightforward and clear.Hướng dẫn thật thẳng thắn và rõ ràng.
Đồng nghĩaclearsimple
Cụm hay dùngstraightforward processstraightforward answerstraightforward explanation
Dùng để chỉ sự rõ ràng và dễ hiểu.
/pri'zu:mәbli/
adv
Có lẽ
Presumably, the meeting will start at 10 AM, but we should confirm it first.
Có lẽ, cuộc họp sẽ bắt đầu lúc 10 giờ sáng, nhưng chúng ta nên xác nhận trước.
Chi tiết
Presumably, the meeting will start on time.Có lẽ, cuộc họp sẽ bắt đầu đúng giờ.
Đồng nghĩaprobablylikely
Cụm hay dùngpresumably truepresumably correct
Thường dùng trong phỏng đoán.
/'ouvə'si:/
v
Giám sát
The manager will oversee the project to ensure everything is done correctly.
Người quản lý sẽ giám sát dự án để đảm bảo mọi thứ được thực hiện đúng cách.
Chi tiết
She will oversee the project from start to finish.Cô ấy sẽ giám sát dự án từ đầu đến cuối.
Đồng nghĩasupervisemanage
Cụm hay dùngoversee operationsoversee a team
Dùng để chỉ vai trò giám sát.
/nju:'merikəl/
adj
Số
The teacher asked us to solve the numerical problems in our math homework.
Giáo viên yêu cầu chúng tôi giải các bài toán số trong bài tập toán.
Chi tiết
He is good with numerical data.Anh ấy giỏi với dữ liệu số.
Đồng nghĩamathematicalquantitative
Cụm hay dùngnumerical analysisnumerical data
Thường dùng trong toán học và thống kê.
/səs'piʃəs/
adj
Nghi ngờ, đáng nghi
The teacher was suspicious of the students who were whispering during the test.
Giáo viên đã nghi ngờ những học sinh đang thì thầm trong khi thi.
Chi tiết
She felt suspicious of his intentions.Cô ấy cảm thấy nghi ngờ về ý định của anh ấy.
Đồng nghĩadistrustfulskeptical
Cụm hay dùngbe suspicious ofraise suspicious
Nghi ngờ có thể dẫn đến hiểu lầm.
/əˈnɒnɪməs/
adj
ẩn danh
Online anonymity enables harassment.
Ẩn danh trực tuyến tạo điều kiện cho quấy rối.
Chi tiết
The author remained anonymous.Tác giả vẫn ẩn danh.
Đồng nghĩaunnamedunknown
Cụm hay dùnganonymous donoranonymous feedback
Thường dùng để bảo vệ danh tính.
adj
Liên quan đến
The professor explained how the topic was relevant to our upcoming exam.
Giáo sư giải thích cách mà chủ đề này liên quan đến kỳ thi sắp tới của chúng tôi.
Chi tiết
This information is relevant to our discussion.Thông tin này liên quan đến cuộc thảo luận của chúng ta.
Đồng nghĩapertinentapplicable
Cụm hay dùngrelevant informationrelevant skillsrelevant experience
Dùng để nhấn mạnh tính liên quan.
n
Trung tâm du khách
We stopped at the visitor centre to get maps and information about the park.
Chúng tôi dừng lại ở trung tâm du khách để lấy bản đồ và thông tin về công viên.
Chi tiết
The visitor centre offers maps and guides.Trung tâm du khách cung cấp bản đồ và hướng dẫn.
Đồng nghĩainformation centertourist center
Cụm hay dùngvisitor centre stafflocal visitor centrevisitor centre services
Hữu ích cho du khách.
/rɪˈstrɪkʃən/
danh từ
hạn chế
There are restrictions on parking in this area.
Có những hạn chế về đỗ xe trong khu vực này.
Chi tiết
There are restrictions on the amount of water you can use.Có những hạn chế về lượng nước bạn có thể sử dụng.
Đồng nghĩalimitationconstraint
Cụm hay dùngimpose restrictionslift restrictionslegal restrictions
Dùng để chỉ sự hạn chế trong quy định.
/'mə:kjuri/
n
Thủy ngân
Mercury is a metal that is liquid at room temperature and can be very dangerous.
Thủy ngân là một kim loại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng và có thể rất nguy hiểm.
Chi tiết
Mercury is dangerous if ingested.Thủy ngân rất nguy hiểm nếu nuốt phải.
Đồng nghĩaquicksilver
Cụm hay dùngmercury poisoningmercury vapor
Cần cẩn thận khi sử dụng.
/'ould'fæʃnd/
n.phr
Cổ
Despite its old-fashioned design, the building has become a symbol of cultural heritage in the rapidly modernizing city.
Mặc dù có thiết kế cổ điển, tòa nhà đã trở thành biểu tượng của di sản văn hóa trong thành phố đang hiện đại hóa nhanh chóng.
Chi tiết
His old-fashioned ideas don't fit today's world.Những ý tưởng cổ của anh ấy không phù hợp với thế giới ngày nay.
Đồng nghĩaoutdatedantiquated
Cụm hay dùngold-fashioned styleold-fashioned views
Thường dùng để chỉ sự lỗi thời.
/θə'mɔmitə/
n
Nhiệt kế
I used a thermometer to check if my child had a fever.
Tôi đã sử dụng một nhiệt kế để kiểm tra xem con tôi có sốt không.
Chi tiết
The doctor used a thermometer to check my fever.Bác sĩ đã sử dụng nhiệt kế để kiểm tra sốt của tôi.
Đồng nghĩatemperature gauge
Cụm hay dùngdigital thermometermercury thermometer
Dùng trong y tế để đo nhiệt độ cơ thể.
/ˈtɒksɪk/
adj
độc hại
Toxic chemicals leak into rivers.
Hóa chất độc hại rò rỉ vào sông.
Chi tiết
The toxic waste must be disposed of carefully.Chất thải độc hại phải được xử lý cẩn thận.
Đồng nghĩapoisonousharmful
Cụm hay dùngtoxic chemicalstoxic environment
Thường dùng trong bối cảnh môi trường.
/eks'kri:t/
v
Bài tiết
The body will excrete waste products through urine and sweat.
Cơ thể sẽ bài tiết các sản phẩm thải qua nước tiểu và mồ hôi.
Chi tiết
The body excretes toxins through sweat.Cơ thể bài tiết độc tố qua mồ hôi.
Đồng nghĩaeliminatedischarge
Cụm hay dùngexcrete wasteexcrete toxins
Liên quan đến sức khỏe và sinh lý.
adj
Bị ô nhiễm
The river was contaminated, so we could not swim in it safely.
Con sông đã bị ô nhiễm, vì vậy chúng tôi không thể bơi an toàn trong đó.
Chi tiết
The river was contaminated by industrial waste.Con sông bị ô nhiễm bởi chất thải công nghiệp.
Đồng nghĩapollutedtainted
Cụm hay dùngcontaminated watercontaminated foodcontaminated environment
Thường dùng trong bối cảnh môi trường.
/,ri:prə'dʌkʃn/
n
Sinh sản
Reproduction is essential for the survival of many animal species in nature.
Sinh sản là cần thiết cho sự sống còn của nhiều loài động vật trong tự nhiên.
Chi tiết
Reproduction is essential for the survival of species.Sinh sản là điều cần thiết cho sự sống còn của các loài.
Đồng nghĩabreedingpropagation
Cụm hay dùngsexual reproductionasexual reproduction
Sinh sản là một phần quan trọng của tự nhiên.
/lə'bɔrətəri/
n
Phòng thí nghiệm
The scientists worked in the laboratory to conduct important experiments on bacteria.
Các nhà khoa học làm việc trong phòng thí nghiệm để tiến hành các thí nghiệm quan trọng về vi khuẩn.
Chi tiết
The laboratory is equipped with advanced technology.Phòng thí nghiệm được trang bị công nghệ tiên tiến.
Đồng nghĩaresearch facilitytesting room
Cụm hay dùnglaboratory testslaboratory equipment
Cần thiết cho nghiên cứu khoa học.
/mai'greitəri/
adj
Di cư
Many birds are migratory and travel thousands of kilometers each year.
Nhiều loài chim là loài di cư và di chuyển hàng ngàn km mỗi năm.
Chi tiết
Migratory birds travel long distances each year.Chim di cư bay những khoảng cách dài mỗi năm.
Đồng nghĩanomadicroaming
Cụm hay dùngmigratory patternsmigratory speciesmigratory routes
Thường dùng trong sinh thái học.
/'wɔrənt/
v
Bảo đảm
The police need a warrant to search your house for evidence.
Cảnh sát cần một lệnh khám xét để tìm chứng cứ trong nhà bạn.
Chi tiết
They warrant the quality of their products.Họ bảo đảm chất lượng sản phẩm của mình.
Đồng nghĩaguaranteeensure
Cụm hay dùngwarrant a refundwarrant approval
Thường dùng trong hợp đồng và bảo hành.
/ˌækwɪˈzɪʃn/
n
mua lại
Hostile acquisitions can backfire.
Mua lại thù địch có thể phản tác dụng.
Chi tiết
The acquisition of new skills is essential.Việc mua lại kỹ năng mới là rất cần thiết.
Đồng nghĩapurchasegain
Cụm hay dùngacquisition processstrategic acquisitionrecent acquisition
Thường dùng trong kinh doanh và học tập.
/ˈɪmplɪment/
v
thực hiện, thi hành
The plan will be implemented next month.
Kế hoạch sẽ được thực hiện vào tháng tới.
Chi tiết
We need to implement the new policy.Chúng ta cần thực hiện chính sách mới.
Đồng nghĩaexecutecarry out
Cụm hay dùngimplement a planimplement changesimplement strategies
Dùng để chỉ hành động thực hiện.
/kənˈsʌmpʃən/
danh từ
tiêu thụ
High levels of consumption can lead to waste.
Mức tiêu thụ cao có thể dẫn đến lãng phí.
Chi tiết
High consumption of sugar can lead to health issues.Tiêu thụ đường cao có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe.
Đồng nghĩausageutilization
Cụm hay dùnghigh consumptionenergy consumptionfood consumption
Dùng để chỉ mức độ tiêu thụ.
/səb'stænʃəl/
adj
Đáng kể
There was a substantial increase in the number of students this year.
Có một sự tăng trưởng đáng kể trong số lượng sinh viên năm nay.
Chi tiết
They made a substantial investment in the new technology.Họ đã đầu tư đáng kể vào công nghệ mới.
Đồng nghĩaconsiderablesignificant
Cụm hay dùngsubstantial amountsubstantial evidence
Thường dùng để chỉ sự quan trọng về mặt số lượng.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...