Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A range of

B1 IELTS

Nghĩa

Một loạt n

Định nghĩa · A variety or selection of different things.

“The store offers a range of products for students and teachers.”Cửa hàng cung cấp một loạt sản phẩm cho sinh viên và giáo viên.

“The store offers a range of products.”Cửa hàng cung cấp một loạt sản phẩm.

Đồng nghĩa varietyselection
Cấu tạo'Range' chỉ sự phân loại.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự đa dạng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đa dạng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...