Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

throne

/θroun/ B1 IELTS

Nghĩa

ngai vàng, ngôi vua n

Định nghĩa · The seat of a king or queen.

“The prince will sit on the throne during the royal ceremony.”Hoàng tử sẽ ngồi trên ngôi vua trong buổi lễ hoàng gia.

“The prince sat on the throne during the ceremony.”Hoàng tử ngồi trên ngôi vua trong buổi lễ.

Đồng nghĩa seat of power
Cụm hay dùng royal thronethrone room
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về lịch sử hoặc văn hóa.

Ghi chú · Thường liên quan đến hoàng gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...