Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Feuding

B1 IELTS

Nghĩa

Mối thù adj

Định nghĩa · Involved in a long-standing conflict or rivalry.

“The feuding families have not spoken to each other for years.”Những gia đình mối thù đã không nói chuyện với nhau trong nhiều năm.

“The two families have been feuding for generations.”Hai gia đình đã mối thù qua nhiều thế hệ.

Đồng nghĩa quarrelingconflicted
Cấu tạonull

Mẹo IELTS · Có thể dùng để miêu tả xung đột trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự xung đột lâu dài.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...