Feuding
Nghĩa
Định nghĩa · Involved in a long-standing conflict or rivalry.
“The feuding families have not spoken to each other for years.”Những gia đình mối thù đã không nói chuyện với nhau trong nhiều năm.
“The two families have been feuding for generations.”Hai gia đình đã mối thù qua nhiều thế hệ.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để miêu tả xung đột trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự xung đột lâu dài.