Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Empire

/'empaiə/ B1 IELTS

Nghĩa

Đế chế n

Định nghĩa · A large area ruled by a single authority.

“The ancient empire was known for its impressive architecture and culture.”Đế chế cổ đại nổi tiếng với kiến trúc và văn hóa ấn tượng.

“The Roman Empire was vast and powerful.”Đế chế La Mã rất rộng lớn và mạnh mẽ.

Đồng nghĩa kingdomrealm

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về lịch sử thế giới.

Ghi chú · Thường dùng trong lịch sử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...