Kho từ › cambridge-listening › Bizarre

Bizarre ID 769830

B1 adj 📁 cambridge-listening IELTS
Kỳ quái
She wore a bizarre outfit that caught everyone's attention at the party.
→ Cô ấy mặc một bộ trang phục kỳ quái thu hút sự chú ý của mọi người tại bữa tiệc.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...