Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Tempest

/'tempist/ B1 IELTS

Nghĩa

Bão tố n

Định nghĩa · A violent storm with strong winds and rain.

“The tempest last night caused many trees to fall on the roads.”Cơn bão tố đêm qua đã làm nhiều cây đổ trên đường.

“The tempest caused widespread damage.”Cơn bão tố gây thiệt hại rộng lớn.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả thời tiết khắc nghiệt.

Ghi chú · Thường dùng trong văn học và thiên nhiên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...