Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stylistic

/stai'listik/ B1 IELTS

Nghĩa

Phong cách adj

Định nghĩa · Relating to style or artistic expression.

“The artist's stylistic choices make his paintings very unique and interesting.”Những lựa chọn phong cách của nghệ sĩ làm cho các bức tranh của anh ấy rất độc đáo và thú vị.

“The stylistic choices in the film were impressive.”Những lựa chọn phong cách trong bộ phim rất ấn tượng.

Đồng nghĩa artisticaesthetic
Cấu tạo'Style' + 'istic' chỉ tính chất.

Mẹo IELTS · Nói về phong cách trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và văn học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...