Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

City-dweller

B1 IELTS

Nghĩa

Cư dân thành thị n

Định nghĩa · A person who lives in a city.

“As a city-dweller, I enjoy the convenience of shops and restaurants nearby.”Là một cư dân thành thị, tôi thích sự tiện lợi của các cửa hàng và nhà hàng gần đây.

“As a city-dweller, she enjoys urban life.”Là cư dân thành thị, cô ấy thích cuộc sống đô thị.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cuộc sống đô thị trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để phân biệt với nông thôn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...