City-dweller
Nghĩa
Định nghĩa · A person who lives in a city.
“As a city-dweller, I enjoy the convenience of shops and restaurants nearby.”Là một cư dân thành thị, tôi thích sự tiện lợi của các cửa hàng và nhà hàng gần đây.
“As a city-dweller, she enjoys urban life.”Là cư dân thành thị, cô ấy thích cuộc sống đô thị.
Mẹo IELTS · Có thể dùng để mô tả cuộc sống đô thị trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng để phân biệt với nông thôn.