Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Questionnaire

/,kwestiə'neə/ B1 IELTS

Nghĩa

Bảng câu hỏi n

Định nghĩa · A set of questions used to gather information.

“The researcher handed out a questionnaire to gather information from the participants.”Nhà nghiên cứu đã phát cho mọi người một bảng câu hỏi để thu thập thông tin.

“The questionnaire was sent to all participants.”Bảng câu hỏi đã được gửi đến tất cả người tham gia.

Đồng nghĩa surveyform
Cấu tạoTừ này kết hợp 'question' và '-naire'.

Mẹo IELTS · Đề cập đến bảng câu hỏi khi nói về nghiên cứu.

Ghi chú · Dùng để thu thập ý kiến.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...