Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pavement

/'peivmənt/ B1 IELTS

Nghĩa

Vỉa hè n

Định nghĩa · A path for people to walk on beside a road.

“We walked along the pavement, enjoying the sunny weather and fresh air.”Chúng tôi đi bộ trên vỉa hè, tận hưởng thời tiết nắng đẹp và không khí trong lành.

“The pavement was cracked and uneven.”Vỉa hè bị nứt và không bằng phẳng.

Đồng nghĩa sidewalkfootpath
Cấu tạo'Pave' + 'ment' chỉ bề mặt được trải.

Mẹo IELTS · Mô tả cơ sở hạ tầng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ nơi đi bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...