Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Intrusive

/in'tru:siv/ B1 IELTS

Nghĩa

Xâm nhập, quấy rầy adj

Định nghĩa · Causing disruption or annoyance to someone.

“The intrusive noise from construction made it hard to concentrate on my studies.”Âm thanh xâm nhập từ việc xây dựng khiến tôi khó tập trung vào việc học.

“The intrusive noise kept me awake at night.”Âm thanh xâm nhập khiến tôi không ngủ được vào ban đêm.

Đồng nghĩa disturbingobtrusive
Cấu tạoTừ này có gốc từ 'intrude'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả sự không thoải mái trong tình huống.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự quấy rầy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...