Chronological
Nghĩa
Định nghĩa · Arranged in the order of time.
“The teacher asked us to arrange the events in chronological order for the project.”Giáo viên yêu cầu chúng tôi sắp xếp các sự kiện theo thứ tự niên đại cho dự án.
“The events were listed in chronological order.”Các sự kiện được liệt kê theo niên đại.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về lịch sử hoặc sự kiện.
Ghi chú · Dùng để mô tả thời gian và sự kiện.