Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Handout

/'hændaut/ B1 IELTS

Nghĩa

Bản tin n

Định nghĩa · A printed document given to provide information.

“The teacher gave us a handout with important information for the exam.”Giáo viên đã đưa cho chúng tôi một bản tin với thông tin quan trọng cho kỳ thi.

“The teacher handed out a study handout.”Giáo viên đã phát một bản tin học tập.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tài liệu học tập.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục và hội thảo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...