Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Semantic

/si'mæntik/ B1 IELTS

Nghĩa

Ngữ nghĩa adj

Định nghĩa · Relating to the meaning of words or phrases.

“We discussed the semantic differences between the words 'big' and 'large' in class.”Chúng tôi đã thảo luận về sự khác biệt ngữ nghĩa giữa các từ 'to' và 'lớn' trong lớp.

“Semantic analysis helps clarify meanings in texts.”Phân tích ngữ nghĩa giúp làm rõ ý nghĩa trong văn bản.

Đồng nghĩa meaning-related
Cấu tạoTừ này có gốc từ 'semantics'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi thảo luận về ngôn ngữ và ý nghĩa.

Ghi chú · Thường dùng trong ngôn ngữ học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...