Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Consolidation

/kən,sɔli'deiʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự bền vững n

Định nghĩa · The process of making something stronger or more solid.

“The consolidation of our notes helped us understand the topic better for the exam.”Việc củng cố ghi chú của chúng tôi giúp chúng tôi hiểu rõ hơn về chủ đề cho kỳ thi.

“The consolidation of the company improved its stability.”Sự bền vững của công ty đã cải thiện sự ổn định.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về sự phát triển kinh tế.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...