Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Strengthen

/'streɳθən/ B1 IELTS

Nghĩa

Củng cố v

Định nghĩa · To make something stronger or more powerful.

“We need to strengthen our communication skills for better teamwork in class.”Chúng ta cần củng cố kỹ năng giao tiếp để làm việc nhóm tốt hơn trong lớp.

“We need to strengthen our team for the project.”Chúng ta cần củng cố đội ngũ cho dự án.

Đồng nghĩa fortifyenhance
Cấu tạo'Strength' + 'en' chỉ hành động.

Mẹo IELTS · Nói về cải thiện trong IELTS Writing.

Ghi chú · Thường dùng trong quản lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...