Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Prompt

/prompt/ B1 IELTS

Nghĩa

Lời nhắc n

Định nghĩa · A cue or signal to do something.

“The teacher gave us a prompt to help us start writing our essays.”Giáo viên đã đưa cho chúng tôi một lời nhắc để giúp chúng tôi bắt đầu viết bài luận.

“He gave her a prompt to start speaking.”Anh ấy đã cho cô ấy một lời nhắc để bắt đầu nói.

Đồng nghĩa cuesignal

Mẹo IELTS · Có thể dùng để khuyến khích phản hồi nhanh.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...