Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Peasant

/'pezənt/ B1 IELTS

Nghĩa

Nông dân n

Định nghĩa · A person who works in agriculture, often on their own land.

“The peasant worked hard in the fields to provide food for his family.”Người nông dân làm việc chăm chỉ trên cánh đồng để cung cấp thực phẩm cho gia đình.

“The peasant grows crops to feed his family.”Người nông dân trồng cây để nuôi gia đình.

Đồng nghĩa farmeragrarian
Cấu tạo'Peasant' có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'paysan'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi thảo luận về nông nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ nông dân truyền thống.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...