Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prehistoric

/'pri:his'tɔrik/ B1 IELTS

Nghĩa

thuộc thời tiền sử adj

Định nghĩa · Relating to the time before written history.

“The study of prehistoric artifacts allows researchers to gain insights into the daily lives and cultures of ancient human societies.”Nghiên cứu các hiện vật thuộc thời tiền sử cho phép các nhà nghiên cứu hiểu biết về cuộc sống hàng ngày và văn hóa của các xã hội con người cổ đại.

“Dinosaurs lived in prehistoric times.”Khủng long sống vào thời kỳ tiền sử.

Đồng nghĩa ancientprimeval

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ từ lịch sử để minh họa.

Ghi chú · Dùng để chỉ thời kỳ trước khi có chữ viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...