Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Roam

/roum/ B1 IELTS

Nghĩa

Đi lang thang v

Định nghĩa · To wander or move around without a fixed destination.

“Wild animals often roam freely in the national park during the day.”Động vật hoang dã thường đi lang thang tự do trong công viên quốc gia vào ban ngày.

“They like to roam the countryside on weekends.”Họ thích đi lang thang ở vùng nông thôn vào cuối tuần.

Đồng nghĩa wanderdrift
Cụm hay dùng roam freelyroam around

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả hoạt động giải trí trong bài nói.

Ghi chú · Có thể dùng để chỉ việc đi chơi hoặc khám phá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...