Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Trove

/trәuv/ B1 IELTS

Nghĩa

Quân đội n

Định nghĩa · A collection of valuable items.

“The museum has a trove of ancient artifacts from different cultures around the world.”Bảo tàng có một kho tàng các hiện vật cổ từ nhiều nền văn hóa khác nhau trên thế giới.

“The treasure trove was discovered by divers.”Kho báu đã được phát hiện bởi thợ lặn.

Đồng nghĩa collectioncache

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về khảo cổ học.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ kho báu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...