Kho từ › cambridge-listening › Sunken

Sunken

B1 adj 📁 cambridge-listening IELTS
Trũng, hóp, hõm
UK /'sʌɳkən/ · US /'sʌɳkən/
Lower than the surrounding area; depressed.
The sunken ship was discovered by divers last year near the coast.
→ Con tàu trũng đã được các thợ lặn phát hiện năm ngoái gần bờ biển.
The sunken ship was found after many years.→ Con tàu bị chìm đã được tìm thấy sau nhiều năm.
Đồng nghĩa
submergeddepressed
Collocations
sunken treasuresunken garden
🎯 IELTS: Mô tả cảnh vật để tạo hình ảnh rõ nét.
Dùng để chỉ vật thể chìm hoặc trũng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...