Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chisel

/ˈtʃɪzəl/ B1 IELTS

Nghĩa

Cái đục n

Định nghĩa · A tool used for shaping or carving hard materials.

“You need a chisel to carve the wood into the desired shape.”Bạn cần một cái đục để khắc gỗ thành hình dạng mong muốn.

“Chisel out the wood.”Đục bỏ phần gỗ.

Đồng nghĩa carving toolgouge
Cụm hay dùng wood chiselcold chisel

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả nghệ thuật trong bài viết.

Ghi chú · Đục dùng để khắc hoặc tách vật liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...