Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Arid

/'ærid/ B1 IELTS

Nghĩa

Khô cằn adj

Định nghĩa · Very dry and lacking moisture, often referring to land.

“The arid climate makes it difficult for crops to grow in that region.”Khí hậu khô cằn khiến việc trồng trọt ở khu vực đó trở nên khó khăn.

“The arid desert has very little vegetation.”Sa mạc khô cằn này có rất ít thực vật.

Đồng nghĩa dryparched

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về môi trường trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả khí hậu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...