Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Irrigation

/,iri'geiʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự tưới tiêu n

Định nghĩa · The method of supplying water to crops or land.

“Farmers use irrigation systems to provide water to their crops during dry seasons.”Nông dân sử dụng hệ thống tưới tiêu để cung cấp nước cho cây trồng trong mùa khô.

“Irrigation helps farmers grow crops in dry areas.”Sự tưới tiêu giúp nông dân trồng cây ở vùng khô hạn.

Đồng nghĩa wateringflooding

Mẹo IELTS · Liên hệ với các vấn đề về môi trường và nông nghiệp.

Ghi chú · Thường dùng trong nông nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...