Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Orally

/'ɔ:rəli/ B1 IELTS

Nghĩa

Bằng lời nói, bằng miệng adv

Định nghĩa · In a spoken manner, not written.

“Students must present their projects orally in front of the class next week.”Sinh viên phải trình bày các dự án của họ bằng lời nói trước lớp vào tuần tới.

“She explained the rules orally before the game.”Cô ấy giải thích các quy tắc bằng lời nói trước trận đấu.

Đồng nghĩa verballyby mouth

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về phương pháp giao tiếp.

Ghi chú · Khác với viết.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...