Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Patronise

/'pætrənaiz/ B1 IELTS

Nghĩa

Đối xử với thái độ kẻ cả, hạ cố v

Định nghĩa · To treat someone as if they are less important.

“It’s not nice to patronise someone just because they are new to the job.”Thật không tốt khi đối xử với ai đó như kẻ cả chỉ vì họ mới làm việc.

“She felt he was patronising her during the conversation.”Cô cảm thấy anh ta đang hạ cố cô trong cuộc trò chuyện.

Mẹo IELTS · Tránh dùng trong giao tiếp để không gây khó chịu.

Ghi chú · Thể hiện sự kiêu ngạo khi giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...