Kho từ › cambridge-listening › Patronise

Patronise

B1 v 📁 cambridge-listening IELTS
Đối xử với thái độ kẻ cả, hạ cố
UK /'pætrənaiz/ · US /'pætrənaiz/
To treat someone as if they are less important.
It’s not nice to patronise someone just because they are new to the job.
→ Thật không tốt khi đối xử với ai đó như kẻ cả chỉ vì họ mới làm việc.
She felt he was patronising her during the conversation.→ Cô cảm thấy anh ta đang hạ cố cô trong cuộc trò chuyện.
Đồng nghĩa
condescendbelittle
Collocations
patronising attitudepatronising tonepatronise someone
🎯 IELTS: Tránh dùng trong giao tiếp để không gây khó chịu.
Thể hiện sự kiêu ngạo khi giao tiếp.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...